Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
切
thiết tha; khẩn thiết
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiết tha; khẩn thiết
中很想要;迫切需要hěn xiǎng yào;pòqiè xūyào
- 。
Anh ấy có tâm trạng mong mỏi.
- 貳形tính từ
sát; gần gũi
中与某人或某事很接近、关系亲密yǔ mǒu rén huò mǒu shì hěn jiējìn、guānxi qīnmì
- 。
Gần với thực tế.
- 參副trạng từ
nhất định; tuyệt đối (không)
中一定;肯定yīdìng; kěnding
- 。
Bạn tuyệt đối không được quên.
- 肆动động từ
khớp với; phù hợp với
中与某事物相符合或相适应yǔ mǒu shìwù xiāngfúhéhè huò xiāngyìngyìng
- 。
Điều này không thực tế.
- 伍叹thán từ
Hừ!; Thôi đi!; Xì! (thán từ tỏ ý khinh thường hoặc bác bỏ)
中表示不赞成、不相信或嘲笑的语气biǎoshì bù zànchéng、bù xiāngxìn huòzhě cháoxiào de yǔqì
- !。
Hừ! Bạn đừng đùa nữa.
- 陸动động từ
mài; nghiền
中用石头或机器把东西磨成粉末yòng shítou huò jīqì bǎ dōngxi móchéng fěnmò
- 。
Xin hãy băm thịt.
- 柒助trợ từ
(dùng để chỉ rằng hệ thống phiên thiết 反切[fǎnqiè] nên được áp dụng cho hai chữ trước đó)
中用反切方法注音的标记yòng fǎnqiè fāngfǎ zhùyīn de biāojì
- !。
Xì! Tôi mới không tin đâu.
cắt; thái; gọt
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt; thái; gọt
中用刀把东西分成两部分或更小的部分yòng dāo bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen huò gèng xiǎo de bùfen
- 。
Xin hãy cắt bánh ra.
- 貳形tính từ
tiếp tuyến; (toán) tiếp xúc
中与圆或曲线只在一点接触的;接近、紧靠的yǔ yuán huò qūxiàn zhǐ zài yī diǎn jiēchù de; jiēejìn、jǐnkào de
- 。
Đường tiếp tuyến là đường tiếp tuyến của đường cong.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
thiết tha; khẩn thiết
中很想要;迫切需要hěn xiǎng yào;pòqiè xūyào
- 。
Anh ấy có tâm trạng mong mỏi.
- 貳形tính từ
sát; gần gũi
中与某人或某事很接近、关系亲密yǔ mǒu rén huò mǒu shì hěn jiējìn、guānxi qīnmì
- 。
Gần với thực tế.
- 參副trạng từ
nhất định; tuyệt đối (không)
中一定;肯定yīdìng; kěnding
- 。
Bạn tuyệt đối không được quên.
- 肆动động từ
khớp với; phù hợp với
中与某事物相符合或相适应yǔ mǒu shìwù xiāngfúhéhè huò xiāngyìngyìng
- 。
Điều này không thực tế.
- 伍叹thán từ
Hừ!; Thôi đi!; Xì! (thán từ tỏ ý khinh thường hoặc bác bỏ)
中表示不赞成、不相信或嘲笑的语气biǎoshì bù zànchéng、bù xiāngxìn huòzhě cháoxiào de yǔqì
- !。
Hừ! Bạn đừng đùa nữa.
- 陸动động từ
mài; nghiền
中用石头或机器把东西磨成粉末yòng shítou huò jīqì bǎ dōngxi móchéng fěnmò
- 。
Xin hãy băm thịt.
- 柒助trợ từ
(dùng để chỉ rằng hệ thống phiên thiết 反切[fǎnqiè] nên được áp dụng cho hai chữ trước đó)
中用反切方法注音的标记yòng fǎnqiè fāngfǎ zhùyīn de biāojì
- !。
Xì! Tôi mới không tin đâu.
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt; thái; gọt
中用刀把东西分成两部分或更小的部分yòng dāo bǎ dōngxi fēnchéng liǎng bùfen huò gèng xiǎo de bùfen
- 。
Xin hãy cắt bánh ra.
- 貳形tính từ
tiếp tuyến; (toán) tiếp xúc
中与圆或曲线只在一点接触的;接近、紧靠的yǔ yuán huò qūxiàn zhǐ zài yī diǎn jiēchù de; jiēejìn、jǐnkào de
- 。
Đường tiếp tuyến là đường tiếp tuyến của đường cong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.