qiè
thiết
bộ đao · 4 nét

thiết tha; khẩn thiết

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#3717
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiết tha; khẩn thiết

    很想要;迫切需要hěn xiǎng yào;pòqiè xūyào

    • Anh ấy có tâm trạng mong mỏi.

  2. tính từ

    sát; gần gũi

    与某人或某事很接近、关系亲密yǔ mǒu rén huò mǒu shì hěn jiējìn、guānxi qīnmì

    • Gần với thực tế.

  3. trạng từ

    nhất định; tuyệt đối (không)

    一定;肯定yīdìng; kěnding

    • Bạn tuyệt đối không được quên.

  4. động từ

    khớp với; phù hợp với

    与某事物相符合或相适应yǔ mǒu shìwù xiāngfúhéhè huò xiāngyìngyìng

    • Điều này không thực tế.

  5. thán từ

    Hừ!; Thôi đi!; Xì! (thán từ tỏ ý khinh thường hoặc bác bỏ)

    表示不赞成、不相信或嘲笑的语气biǎoshì bù zànchéng、bù xiāngxìn huòzhě cháoxiào de yǔqì

    • Hừ! Bạn đừng đùa nữa.

  6. động từ

    mài; nghiền

    用石头或机器把东西磨成粉末yòng shítou huò jīqì bǎ dōngxi móchéng fěnmò

    • Xin hãy băm thịt.

  7. trợ từ

    (dùng để chỉ rằng hệ thống phiên thiết 反切[fǎnqiè] nên được áp dụng cho hai chữ trước đó)

    用反切方法注音的标记yòng fǎnqiè fāngfǎ zhùyīn de biāojì

    • Xì! Tôi mới không tin đâu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.