Tới nội dung chính

刚

刚
gāng
cương
⼑bộ đao · 6 nét

vừa mới; vừa vặn

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#750
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vừa mới; vừa vặn

    中表示动作或状态刚才发生或刚好完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài gānggcái fāshēng huò gānghǎo wánchéng

    • 。

      Anh ấy vừa mới đến Trung Quốc.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?

    • ,,。

      Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.

  2. 貳形tính từ

    cứng; rắn; mạnh mẽ

    中硬的;不容易弯曲或破裂的东西yìng de、búróngyì wānqū huò pòliè de dōngxi

    • 。

      Hòn đá này rất cứng.

  3. 參副trạng từ

    chỉ; vừa đủ; hầu như

    中几乎;差不多;险些就要jīhū;chàbuduō;xiǎnxiē jiù yàoyào

    • 。

      Tôi vừa mới về nhà.

  4. 肆形tính từ

    mạnh; cường tráng

    中有力量;强壮有力yǒu lìliàng; qiángzhuàng yǒu lì

    • 。

      Anh ấy rất khỏe.

  5. 伍形tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    中硬的;不容易弯曲或破坏的yìng de; búyòngyì wānqū huò pòhuài de

    • 。

      Cái bàn này rất chắc chắn.

  6. 陸副trạng từ

    chính là; tức là; đúng là

    中表示恰好、正好或确实的意思biǎoshì qiàhǎo、zhènghǎo huò quèshí de yìsi

    • 。

      Anh ấy vừa đi.

刚
gāng
cương
BỘ THỦ⼑
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu