Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
向前
向前
hướng tiền
về phía trước; tiến lên phía trước
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về phía trước; tiến lên phía trước
中朝着前面的方向;进步zhāozháo qiánmiàn de fāngxiàng;jìnbù
- 。
Xin hãy đi về phía trước.
- 貳副trạng từ
tiến lên; tiến về phía trước
中朝着前面的方向移动或发展cháozhe qiánmiàn de fāngxiàng yídòng huò fāzhǎn
- 。
Chúng ta đi về phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
向前
Phồn thể向
hướng tiền
về phía trước; tiến lên phía trước
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về phía trước; tiến lên phía trước
中朝着前面的方向;进步zhāozháo qiánmiàn de fāngxiàng;jìnbù
- 。
Xin hãy đi về phía trước.
- 貳副trạng từ
tiến lên; tiến về phía trước
中朝着前面的方向移动或发展cháozhe qiánmiàn de fāngxiàng yídòng huò fāzhǎn
- 。
Chúng ta đi về phía trước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối