Tới nội dung chính

到

到
dào
đáo
⼑bộ đao · 8 nét

đến; tới

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#48
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đến; tới

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.

    • 。

      Tôi tới đây vào ngày hôm qua.

    • 。

      Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.

    • 。

      Tôi có nghe thấy tiếng chuông điện thoại reo.

    • 。

      Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.

  2. 貳动động từ

    đến; tới; đi đến

    中从一个地方去往另一个地方;抵达cóng yī gè dìfang qùwǎng lìng yī gè dìfang; dǐdá

    • 。

      Tôi đi đến trường.

    • 。

      Ngày mai cô ấy sẽ đi Bắc Kinh công tác.

  3. 參动động từ

    đến; tới; đạt đến

    中从一个地方去到另一个地方;来临cóng yī gè dìfang qù dào lìng yī gè dìfang;láilín

    • 。

      Tôi đến trường rồi.

    • 。

      Tàu hỏa cuối cùng đã đến ga rồi.

  4. 肆介giới từ

    đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); tới; đạt tới

    中表示到达某个地方或时间biǎoshì dàodá mǒu ge dìfang huò shíjiān

    • 。

      Tôi đến trường rồi.

    • 。

      Tàu hỏa từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất năm tiếng đồng hồ.

  5. 伍动động từ

    đến; tới (bổ ngữ chỉ kết quả đạt đến nơi chốn hoặc mức độ)

    中到达某个地点或达到某种程度dàodá mǒu ge dìdiǎn huò dádào mǒu zhǒng chéngdù

    • 。

      Tôi đã đi đến trường rồi.

  6. 陸形tính từ

    chu đáo; tận tình; thấu đáo

    中想得周密,顾虑周全xiǎng de zhōumì, gùlǜ zhōuquán

    • 。

      Anh ấy làm việc rất chu đáo.

    • 。

      Cô ấy chăm sóc khách rất chu đáo và tận tình.

到
dào
đáo
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu