到
đến; tới
NGHĨA
- 壹
đến; tới
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
- 。
Tôi tới đây vào ngày hôm qua.
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
- 。
Tôi có nghe thấy tiếng chuông điện thoại reo.
- 。
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
- 貳动động từ
đến; tới; đi đến
中从一个地方去往另一个地方;抵达cóng yī gè dìfang qùwǎng lìng yī gè dìfang; dǐdá
- 。
Tôi đi đến trường.
- 。
Ngày mai cô ấy sẽ đi Bắc Kinh công tác.
- 參动động từ
đến; tới; đạt đến
中从一个地方去到另一个地方;来临cóng yī gè dìfang qù dào lìng yī gè dìfang;láilín
- 。
Tôi đến trường rồi.
- 。
Tàu hỏa cuối cùng đã đến ga rồi.
- 肆介giới từ
đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); tới; đạt tới
中表示到达某个地方或时间biǎoshì dàodá mǒu ge dìfang huò shíjiān
- 。
Tôi đến trường rồi.
- 。
Tàu hỏa từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất năm tiếng đồng hồ.
- 伍动động từ
đến; tới (bổ ngữ chỉ kết quả đạt đến nơi chốn hoặc mức độ)
中到达某个地点或达到某种程度dàodá mǒu ge dìdiǎn huò dádào mǒu zhǒng chéngdù
- 。
Tôi đã đi đến trường rồi.
- 陸形tính từ
chu đáo; tận tình; thấu đáo
中想得周密,顾虑周全xiǎng de zhōumì, gùlǜ zhōuquán
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
- 。
Cô ấy chăm sóc khách rất chu đáo và tận tình.
NGHĨA
- 壹
đến; tới
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
- 。
Tôi tới đây vào ngày hôm qua.
- 。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
- 。
Tôi có nghe thấy tiếng chuông điện thoại reo.
- 。
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
- 貳动động từ
đến; tới; đi đến
中从一个地方去往另一个地方;抵达cóng yī gè dìfang qùwǎng lìng yī gè dìfang; dǐdá
- 。
Tôi đi đến trường.
- 。
Ngày mai cô ấy sẽ đi Bắc Kinh công tác.
- 參动động từ
đến; tới; đạt đến
中从一个地方去到另一个地方;来临cóng yī gè dìfang qù dào lìng yī gè dìfang;láilín
- 。
Tôi đến trường rồi.
- 。
Tàu hỏa cuối cùng đã đến ga rồi.
- 肆介giới từ
đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); tới; đạt tới
中表示到达某个地方或时间biǎoshì dàodá mǒu ge dìfang huò shíjiān
- 。
Tôi đến trường rồi.
- 。
Tàu hỏa từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất năm tiếng đồng hồ.
- 伍动động từ
đến; tới (bổ ngữ chỉ kết quả đạt đến nơi chốn hoặc mức độ)
中到达某个地点或达到某种程度dàodá mǒu ge dìdiǎn huò dádào mǒu zhǒng chéngdù
- 。
Tôi đã đi đến trường rồi.
- 陸形tính từ
chu đáo; tận tình; thấu đáo
中想得周密,顾虑周全xiǎng de zhōumì, gùlǜ zhōuquán
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
- 。
Cô ấy chăm sóc khách rất chu đáo và tận tình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.