dào
đáo
bộ đao · 8 nét

đến; tới; đi đến

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#48
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến; tới; đi đến

    从一个地方去往另一个地方;抵达cóng yī gè dìfang qùwǎng lìng yī gè dìfang; dǐdá

    • Tôi đi đến trường.

    • Ngày mai cô ấy sẽ đi Bắc Kinh công tác.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.

    • Tôi tới đây vào ngày hôm qua.

    • Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.

    • Tôi có nghe thấy tiếng chuông điện thoại reo.

    • Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.

  2. động từ

    đến; tới; đạt đến

    从一个地方去到另一个地方;来临cóng yī gè dìfang qù dào lìng yī gè dìfang;láilín

    • Tôi đến trường rồi.

    • Tàu hỏa cuối cùng đã đến ga rồi.

  3. giới từ

    đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); tới; đạt tới

    表示到达某个地方或时间biǎoshì dàodá mǒu ge dìfang huò shíjiān

    • Tôi đến trường rồi.

    • Tàu hỏa từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất năm tiếng đồng hồ.

  4. động từ

    đến; tới (bổ ngữ chỉ kết quả đạt đến nơi chốn hoặc mức độ)

    到达某个地点或达到某种程度dàodá mǒu ge dìdiǎn huò dádào mǒu zhǒng chéngdù

    • Tôi đã đi đến trường rồi.

  5. tính từ

    chu đáo; tận tình; thấu đáo

    想得周密,顾虑周全xiǎng de zhōumì, gùlǜ zhōuquán

    • Anh ấy làm việc rất chu đáo.

    • Cô ấy chăm sóc khách rất chu đáo và tận tình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chí(đến, tới nơi)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.