Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
则
nguyên tắc; quy tắc; (liên từ) thì; vậy thì
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tắc; quy tắc; (liên từ) thì; vậy thì
中原则;规定;假如...就...yuánzé; guīdìng; jiǎruò jiù
- ?
Đây là nguyên tắc gì?
- 貳量lượng từ
tắc (lượng từ cho bài văn, tin tức, v.v.)
中用来计算文章、新闻等书面内容的单位yònglái jìsuàn wénzhāng、xīnwén děng shūmiàn nèiróng de dānwèi
- 參名danh từ
chuẩn mực; quy tắc
中标准;规则;办事的方法biāozhǔn; guīzé; bàn shì de fāngfǎ
- 。
Đây là tiêu chuẩn của chúng tôi.
- 肆连liên từ
(văn) nhưng; thì; mà
中但是;然而;表示转折或后果dànshì; ránérhuà; biǎoshì zhuǎnzhé huò hòuuǒ
- ,。
Anh ấy rất thông minh, nhưng lại không chăm chỉ.
- 伍动động từ
(văn) noi theo; học theo
中学习或模仿某人的言行xuéxí huò mófǎng mǒurén de yányán huò xíngwéi
- 。
Anh ấy bắt chước giáo viên.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tắc; quy tắc; (liên từ) thì; vậy thì
中原则;规定;假如...就...yuánzé; guīdìng; jiǎruò jiù
- ?
Đây là nguyên tắc gì?
- 貳量lượng từ
tắc (lượng từ cho bài văn, tin tức, v.v.)
中用来计算文章、新闻等书面内容的单位yònglái jìsuàn wénzhāng、xīnwén děng shūmiàn nèiróng de dānwèi
- 參名danh từ
chuẩn mực; quy tắc
中标准;规则;办事的方法biāozhǔn; guīzé; bàn shì de fāngfǎ
- 。
Đây là tiêu chuẩn của chúng tôi.
- 肆连liên từ
(văn) nhưng; thì; mà
中但是;然而;表示转折或后果dànshì; ránérhuà; biǎoshì zhuǎnzhé huò hòuuǒ
- ,。
Anh ấy rất thông minh, nhưng lại không chăm chỉ.
- 伍动động từ
(văn) noi theo; học theo
中学习或模仿某人的言行xuéxí huò mófǎng mǒurén de yányán huò xíngwéi
- 。
Anh ấy bắt chước giáo viên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)
- 利lìsắc bén; nhọn; lợi