tắc
bộ đao · 6 nét

nguyên tắc; quy tắc; (liên từ) thì; vậy thì

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#2398
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên tắc; quy tắc; (liên từ) thì; vậy thì

    原则;规定;假如...就...yuánzé; guīdìng; jiǎruò jiù

    • Đây là nguyên tắc gì?

  2. lượng từ

    tắc (lượng từ cho bài văn, tin tức, v.v.)

    用来计算文章、新闻等书面内容的单位yònglái jìsuàn wénzhāng、xīnwén děng shūmiàn nèiróng de dānwèi

  3. danh từ

    chuẩn mực; quy tắc

    标准;规则;办事的方法biāozhǔn; guīzé; bàn shì de fāngfǎ

    • Đây là tiêu chuẩn của chúng tôi.

  4. liên từ

    (văn) nhưng; thì; mà

    但是;然而;表示转折或后果dànshì; ránérhuà; biǎoshì zhuǎnzhé huò hòuuǒ

    • Anh ấy rất thông minh, nhưng lại không chăm chỉ.

  5. động từ

    (văn) noi theo; học theo

    学习或模仿某人的言行xuéxí huò mófǎng mǒurén de yányán huò xíngwéi

    • Anh ấy bắt chước giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, vật có giá trị)HỘI Ý
  • đao(dao, hình phạt)BỘ

Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.