Tới nội dung chính

进步

进步
jìnbù
tiến bộ

tiến bộ; cải thiện; tiến triển

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4312
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiến bộ; cải thiện; tiến triển

    中向前发展;变得更好xiàng qián fāzhǎn;biàn de gèng hǎo

    • 。

      Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh.

  2. 貳动động từ

    tiến bộ; tiến lên; cải thiện

    中变得更好;有所改善biàn de gèng hǎo;yǒu suǒ gǎishàn

    • 。

      Anh ấy tiến bộ rất nhanh.

进
jìn
tiến
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu