Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行进
行进
hành tiến
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
2 nghĩa#15800
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
- 。
Chúng tôi tiếp tục tiến lên.
- 貳动động từ
tiến bước; hành tiến; di chuyển về phía trước
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
行进
Phồn thể行進
hành tiến
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
2 nghĩa#15800
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
- 。
Chúng tôi tiếp tục tiến lên.
- 貳动động từ
tiến bước; hành tiến; di chuyển về phía trước
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách