退后

退后
tuìhòu
thoái hậu

lùi lại; lùi về phía sau

4 nghĩa#2341
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lùi lại; lùi về phía sau

    向后面移动;离开原来的位置向后去xiàng hòumiàn yídòng;líkāi yuánlái de wèizhì xiàng hòu qù

    • Xin hãy lùi lại một bước.

  2. động từ

    lùi lại; lùi về phía sau

    向后移动或回到之前的位置xiàng hòu yídòng huò huídào zhīqián de wèizhì

    • Xin bạn lùi lại một bước.

  3. động từ

    lùi lại; nhượng bộ

    放弃一部分要求或权利;让步fàngqì yībùfen yāoqiú huò quánlì; ràngbù

  4. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý

    向后移动或让开;不再坚持xiàng hòu yídòng huò ràngkāi;búzài jiānchí

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.