fēn
phân
bộ đao · 4 nét

chia; tách; phân chia

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)11 nghĩa#1072
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia; tách; phân chia

    把一个整体分成若干部分bǎ yī gè zhěngtǐ fēnchéng ruògān bùfen

    • Chúng tôi đã chia bánh kem.

    • Giáo viên chia học sinh thành bốn nhóm nhỏ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.

  2. động từ

    chia; phân chia; phân phối

    把东西分成几部分,或者给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, huòzhě gěi búyì de rén

    • Chúng ta hãy phân chia những cuốn sách này.

    • Cô giáo chia kẹo cho từng học sinh.

  3. động từ

    phân biệt (tốt xấu); phân chia

    辨别;区分不同的事物biànbié;qūfēn búntóng de shìwù

    • Bạn nên phân biệt rõ tốt xấu.

    • Anh ấy không thể phân biệt tin tức thật hay giả.

  4. danh từ

    nhánh (của tổ chức); phân- (như trong phân cục)

    组织中分开的部门或机构zǔzhī zhōng fēnkāi de bùmén huò jīgòu

    • Đây là một chi nhánh công ty.

    • Một chi nhánh cửa hàng mới vừa khai trương ở trung tâm thành phố.

  5. danh từ

    phần; phân số; chia

    数学中,把整体分成相等的若干部分,每一部分叫一分shùxué zhōng, bǎ zhěngtǐ fēnchéng xiāngděng de ruògān bùfen, měi yī bùfen jiào yī fēn

    • Phân số này là bao nhiêu?

    • Một phần ba cộng một phần ba bằng hai phần ba.

  6. lượng từ

    một phần mười (của một số đơn vị đo lường); phân (đơn vị)

    某些单位的十分之一mǒuxiē dānwèi de shí fēnzhī yī

    • Một xu.

    • Con đường này dài khoảng ba lý rưỡi.

  7. lượng từ

    một phân (đơn vị đo độ dài, bằng 0,33 cm)

    长度单位,等于零点三三厘米chángdù dānyuán, děngyú líng diǎn sān sān límǐ

    • Tiền nào của nấy.

    • Mảnh vải này rộng khoảng ba phân, dùng để làm viền thì vừa khéo.

  8. lượng từ

    phút (đơn vị thời gian)

    时间的单位,六十分等于一小时shíjiān de dānyuè, liùshí fēn děngyú yī xiǎoshí

    • Bây giờ là ba giờ mười phút.

    • Cuộc họp sẽ bắt đầu sau năm phút nữa.

  9. lượng từ

    phút (đơn vị đo góc); phân

    角度的单位,六十分等于一度jiǎodù de dānyuè, liùshí fēn děngyú yī dù

    • Bây giờ là chín giờ mười phút.

    • Góc này là ba mươi độ mười lăm phút.

  10. danh từ

    điểm (trong thể thao hoặc trò chơi)

    运动或游戏中获得的单位yùndòng huò yóuxì zhōng huòdé de dānyuán

    • Đội chúng tôi đã ghi được mười điểm.

    • Khi trận đấu kết thúc, hai đội đều đạt năm điểm, hòa nhau.

  11. 11lượng từ

    xu (đơn vị tiền tệ, 0,01 nhân dân tệ)

    人民币的百分之一,等于一角的十分之一rénmínbì de báifēnzhīyī, děngyú yī jiǎo de shífēnzhīyī

    • Một tệ bằng một trăm xu.

    • Món đồ này chỉ bán có năm hào ba xu thôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.