qián
tiền
bộ đao · 9 nét

trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)

HSK 1 (3.0)11 nghĩa#256
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)

    位置或时间在某事物的前面wèizhì huò shíjiān zài mǒu shìwù de qiánmiàn

    • Xin mời đi thẳng.

    • Anh ấy đứng ở phía trước cùng của hàng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.

    • Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng

  2. danh từ

    trước; phía trước; trước đây

    位置或时间在前面的地方wèizhì huò shíjiān zài qiánmiàn de dìfang

    • Phía trước có một quán cà phê, chúng ta vào ngồi một lúc nhé.

  3. tính từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    以前的;过去的;在某事物之前的yǐqián de;guòqù de;zài mǒu shìwù zhīqián de

    • Đây là ảnh của năm kia.

    • Ông ấy là cựu thị trưởng, bây giờ đã nghỉ hưu rồi.

  4. tính từ

    trước; phía trước; trước đây; đầu tiên; (chỉ thứ tự) thứ nhất, đứng đầu

    在前面的;最初的;排在最前的zài qiánmiàn de; zuì chūshǐ de; pái zài zuì qiánde

    • Đây là cửa trước.

    • Anh ấy đã đạt được thành tích nằm trong top ba.

  5. trạng từ

    trước đây; trước đó; trước khi

    过去的时间;以前发生的guòqù de shíjiān; yǐqián fāshēng de

    • Anh ấy đã đến ba ngày trước.

    • Trước khi lên đường, cô ấy đã gọi điện cho gia đình.

  6. trạng từ

    trước đây; trước kia; trước đó

    过去的时间;已经过去了guòqù de shíjiān; yǐjīng guòqù le

    • Trước đây anh ấy sống ở đây.

    • Mấy năm trước cô ấy đã từng làm việc ở nước ngoài.

  7. danh từ

    trước đây; trước đó

    时间上靠前的时候;之前shíjiān shàng kàoqián de shíhou; zhīqián

    • Trước đây tôi chưa bao giờ thấy cảnh đẹp như vậy.

  8. danh từ

    trước; phía trước; trước đây; cũ (chức vụ)

    位置在某物体或某人的正面方向wèizhì zài mǒuwù tǐtǐ huò mǒurén de zhèngmiàn fāngxiàng

    • Hãy nhìn về phía trước, đừng quay đầu lại.

  9. danh từ

    đứng đầu; hàng đầu (đứng trước một con số)

    最好的;最优秀的zuì hǎo de;zuì yōuxiù de

    • Anh ấy xếp ở vị trí đầu tiên.

    • Thành tích của cô ấy nằm trong top 5 của cả lớp.

  10. danh từ

    tương lai

    将要发生的时间;未来jiāng yào fāshēng de shíjiān;wèilái

    • Tương lai ở phía trước.

    • Người trẻ nên tràn đầy hy vọng về tương lai.

  11. 11danh từ

    trước Công nguyên (ví dụ: năm 293 TCN)

    公元以前的时间;年份之前的年代gōngyuán yǐiqián de shíjiān; niánfèn zhīqián de niándài

    • 293

      Đây là năm 293 TCN.

    • 356

      Alexander Đại đế sinh năm 356 trước Công nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.