dāo
đao
bộ đao · 2 nét

dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1717Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi

    有锋利刀口的切割工具yǒu fēnglì dāokǒu de qiēgē gōngjù

    • Anh ấy có một con dao.

  2. lượng từ

    lượt chém/đâm (lượng từ chỉ nhát dao)

    用来计数刀子砍或刺的次数yònglái jìshù dāozi kǎn huò cì de cìshù

  3. lượng từ

    tờ (đơn vị đếm, một trăm tờ giấy)

    计算纸张数量的单位,一刀等于一百张jìsuàn zhǐzhāng shùliàng de dānyuán, yī dāo děngyú yībǎi zhāng

  4. danh từ

    (lóng) đô la

    美国或其他国家的货币单位měiguó huòzhě qítā guójiā de huòbì dānwèi

    • Cái áo này bao nhiêu đô?

  5. động từ

    (lóng) mặc cả; xin giảm giá (nhất là trên sàn đồ cũ)

    讨价还价;要求降低价格tǎojià huánjià; yāoqiú jiàngdī jiàgé

    • Bạn có thể mặc cả giá một chút.

  6. danh từ

    họ Đao

    一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

(bao trên-phải)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.