剩
剩
thặng
⼑bộ đao · 12 nétcòn lại; dư thừa
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1799
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
còn lại; dư thừa
中还没有用完、花完或吃完的部分háishi méiyǒu yòngwán、huāwán huò chīwán de bùfen
- ?
Còn lại bao nhiêu tiền?
- 貳动động từ
còn lại; dư; thừa
Đang tải…
剩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
còn lại; dư thừa
中还没有用完、花完或吃完的部分háishi méiyǒu yòngwán、huāwán huò chīwán de bùfen
- ?
Còn lại bao nhiêu tiền?
- 貳动động từ
còn lại; dư; thừa
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.