Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后退
后退
hậu thoái
lùi lại; rút lui; thoái lui
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lùi lại; rút lui; thoái lui
中向后面移动;不前进xiàng hòumiàn yídòng;bù qiánjìn
- 。
Xin hãy lùi lại một bước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
后退
Phồn thể後退
hậu thoái
lùi lại; rút lui; thoái lui
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lùi lại; rút lui; thoái lui
中向后面移动;不前进xiàng hòumiàn yídòng;bù qiánjìn
- 。
Xin hãy lùi lại một bước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối