Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
分散
phân tán; phân tán ra; rải rác
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
中使聚集的人或事物向不同方向分开shǐ jùjí de rén huò shìwù xiàng búntóng fāngxiàng fēnkāi
- 。
Đám đông nhanh chóng giải tán.
- 貳动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分给多个地方或人bǎ dōngxi fēn gěi duō ge dìfang huò rén
- 。
Họ phân phát thức ăn cho người nghèo.
- 參动động từ
chạy loạn; chạy tứ tán
中向四面八方散开;不聚集在一起xiàng sìmiàn bāfāng sǎnkāi;bù jùjí zài yīqǐ
- 。
Đám đông nhanh chóng tản ra.
解字
GIẢI TỰ- ngưng tụ · ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
- tập trung · tập trung; tập hợp lại một chỗ
- bao vi · bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía
- hối hợp · hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
- hối tụ · hợp lưu; hội tụ (dòng chảy)
- hối tập · tập hợp; thu gom; dồn lại
- đoàn tụ · đoàn tụ; tụ họp lại
- thu tập · ngưng tụ; tập hợp lại
- hoan tụ · vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ
- tương tụ · gặp gỡ; tụ họp
- tụ tại nhất khởi · tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
- tụ tập · tụ tập; tập hợp; tụ họp
phân tán; phân tán ra; rải rác
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
中使聚集的人或事物向不同方向分开shǐ jùjí de rén huò shìwù xiàng búntóng fāngxiàng fēnkāi
- 。
Đám đông nhanh chóng giải tán.
- 貳动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分给多个地方或人bǎ dōngxi fēn gěi duō ge dìfang huò rén
- 。
Họ phân phát thức ăn cho người nghèo.
- 參动động từ
chạy loạn; chạy tứ tán
中向四面八方散开;不聚集在一起xiàng sìmiàn bāfāng sǎnkāi;bù jùjí zài yīqǐ
- 。
Đám đông nhanh chóng tản ra.
- ngưng tụ · ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
- tập trung · tập trung; tập hợp lại một chỗ
- bao vi · bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía
- hối hợp · hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
- hối tụ · hợp lưu; hội tụ (dòng chảy)
- hối tập · tập hợp; thu gom; dồn lại
- đoàn tụ · đoàn tụ; tụ họp lại
- thu tập · ngưng tụ; tập hợp lại
- hoan tụ · vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ
- tương tụ · gặp gỡ; tụ họp
- tụ tại nhất khởi · tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
- tụ tập · tụ tập; tập hợp; tụ họp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)