分散

分散
fēnsàn
phân tán

phân tán; phân tán ra; rải rác

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6206
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân tán; phân tán ra; rải rác

    使聚集的人或事物向不同方向分开shǐ jùjí de rén huò shìwù xiàng búntóng fāngxiàng fēnkāi

    • Đám đông nhanh chóng giải tán.

  2. động từ

    phân bố; phân phối

    把东西分给多个地方或人bǎ dōngxi fēn gěi duō ge dìfang huò rén

    • Họ phân phát thức ăn cho người nghèo.

  3. động từ

    chạy loạn; chạy tứ tán

    向四面八方散开;不聚集在一起xiàng sìmiàn bāfāng sǎnkāi;bù jùjí zài yīqǐ

    • Đám đông nhanh chóng tản ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA12

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.