分散
phân tán; phân tán ra; rải rác
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
中使聚集的人或事物向不同方向分开shǐ jùjí de rén huò shìwù xiàng búntóng fāngxiàng fēnkāi
- 。
Đám đông nhanh chóng giải tán.
- 貳动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分给多个地方或人bǎ dōngxi fēn gěi duō ge dìfang huò rén
- 。
Họ phân phát thức ăn cho người nghèo.
- 參动động từ
chạy loạn; chạy tứ tán
中向四面八方散开;不聚集在一起xiàng sìmiàn bāfāng sǎnkāi;bù jùjí zài yīqǐ
- 。
Đám đông nhanh chóng tản ra.
phân tán; phân tán ra; rải rác
NGHĨA
- 壹动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
中使聚集的人或事物向不同方向分开shǐ jùjí de rén huò shìwù xiàng búntóng fāngxiàng fēnkāi
- 。
Đám đông nhanh chóng giải tán.
- 貳动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分给多个地方或人bǎ dōngxi fēn gěi duō ge dìfang huò rén
- 。
Họ phân phát thức ăn cho người nghèo.
- 參动động từ
chạy loạn; chạy tứ tán
中向四面八方散开;不聚集在一起xiàng sìmiàn bāfāng sǎnkāi;bù jùjí zài yīqǐ
- 。
Đám đông nhanh chóng tản ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.