团聚

团聚
tuán
đoàn tụ

đoàn viên; sum họp (gia đình)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9777
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đoàn viên; sum họp (gia đình)

    家人或朋友聚集在一起jiārén huò péngyou jùjí zài yīqǐ

    • Gia đình chúng tôi đã đoàn tụ.

  2. động từ

    đoàn tụ; tụ họp lại

    人们聚在一起rénmen jùzài yìqǐ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.