聚在一起

聚在一起
zài
tụ tại nhất khởi

tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần

1 nghĩa#10751
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần

    很多人或物集合在同一个地方hěnduō rén huò wù jíhé zài tóngyī ge dìfang

    • Chúng tôi tụ tập ăn cơm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.