Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚在一起
聚在一起
tụ tại nhất khởi
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
1 nghĩa#10751
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
中很多人或物集合在同一个地方hěnduō rén huò wù jíhé zài tóngyī ge dìfang
- 。
Chúng tôi tụ tập ăn cơm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
聚在一起
Phồn thể聚
tụ tại nhất khởi
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
1 nghĩa#10751
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
中很多人或物集合在同一个地方hěnduō rén huò wù jíhé zài tóngyī ge dìfang
- 。
Chúng tôi tụ tập ăn cơm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)