Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
欢聚
欢聚
hoan tụ
vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ
- 。
Chúng tôi vui vẻ tụ họp.
- 貳动động từ
mừng; kỷ niệm; chúc mừng
- 。
Chúng tôi vui vẻ tụ họp một nhà.
- 參动động từ
một đoàn; một nhóm (người đi cùng)
- 。
Chúng ta cùng nhau vui vẻ.
- 肆名danh từ
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
- 。
Chúng tôi có một buổi sum họp gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
欢聚
Phồn thể歡聚
hoan tụ
vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ
- 。
Chúng tôi vui vẻ tụ họp.
- 貳动động từ
mừng; kỷ niệm; chúc mừng
- 。
Chúng tôi vui vẻ tụ họp một nhà.
- 參动động từ
một đoàn; một nhóm (người đi cùng)
- 。
Chúng ta cùng nhau vui vẻ.
- 肆名danh từ
lễ kỷ niệm; lễ khánh điển
- 。
Chúng tôi có một buổi sum họp gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công