欢聚

欢聚
huān
hoan tụ

vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui vẻ hội tụ; tụ họp vui vẻ

    • Chúng tôi vui vẻ tụ họp.

  2. động từ

    mừng; kỷ niệm; chúc mừng

    • Chúng tôi vui vẻ tụ họp một nhà.

  3. động từ

    một đoàn; một nhóm (người đi cùng)

    • Chúng ta cùng nhau vui vẻ.

  4. danh từ

    lễ kỷ niệm; lễ khánh điển

    • Chúng tôi có một buổi sum họp gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.