Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
集中
tập trung; tập hợp lại một chỗ
NGHĨA
- 壹动động từ
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量聚在一个地方或目标上bǎ zhùyìlì huò lìliàng jù zài yī ge dìfang huò mùbiāo shang
- 。
Mời mọi người tập trung chú ý.
- 貳动động từ
tập trung; tập hợp; tập trung (quyền lực)
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi huò lìliang jù zài yīqǐ
- 參动động từ
tập trung; tập hợp; tập trung lại
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsàn de dōngxi huò lìliàng jù zài yīqǐ
- 肆动động từ
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量放在一个地方或事情上bǎ zhùyìlì huò lìliàng fàngzài yīgè dìfang huò shìqing shang
- 伍动động từ
tập trung; tổng hợp; hội tụ
中把许多东西或人聚在一起bǎ xǔduō dōngxi huò rén jù zài yìqǐ
- 陸动động từ
đậm đặc; cô đặc
中使分散的东西聚集在一起;变得密集或浓厚shǐ fēnsǎn de dōngxi jùjí zài yìqǐ;biàn de mìjí huò nónghoú
解字
GIẢI TỰtập trung; tập hợp lại một chỗ
NGHĨA
- 壹动động từ
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量聚在一个地方或目标上bǎ zhùyìlì huò lìliàng jù zài yī ge dìfang huò mùbiāo shang
- 。
Mời mọi người tập trung chú ý.
- 貳动động từ
tập trung; tập hợp; tập trung (quyền lực)
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi huò lìliang jù zài yīqǐ
- 參动động từ
tập trung; tập hợp; tập trung lại
中把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsàn de dōngxi huò lìliàng jù zài yīqǐ
- 肆动động từ
tập trung; tập hợp lại một chỗ
中把注意力或力量放在一个地方或事情上bǎ zhùyìlì huò lìliàng fàngzài yīgè dìfang huò shìqing shang
- 伍动động từ
tập trung; tổng hợp; hội tụ
中把许多东西或人聚在一起bǎ xǔduō dōngxi huò rén jù zài yìqǐ
- 陸动động từ
đậm đặc; cô đặc
中使分散的东西聚集在一起;变得密集或浓厚shǐ fēnsǎn de dōngxi jùjí zài yìqǐ;biàn de mìjí huò nónghoú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.