集中

集中
zhōng
tập trung

tập trung; tập hợp lại một chỗ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#2519
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung; tập hợp lại một chỗ

    把注意力或力量聚在一个地方或目标上bǎ zhùyìlì huò lìliàng jù zài yī ge dìfang huò mùbiāo shang

    • Mời mọi người tập trung chú ý.

  2. động từ

    tập trung; tập hợp; tập trung (quyền lực)

    把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi huò lìliang jù zài yīqǐ

  3. động từ

    tập trung; tập hợp; tập trung lại

    把分散的东西或力量聚在一起bǎ fēnsàn de dōngxi huò lìliàng jù zài yīqǐ

  4. động từ

    tập trung; tập hợp lại một chỗ

    把注意力或力量放在一个地方或事情上bǎ zhùyìlì huò lìliàng fàngzài yīgè dìfang huò shìqing shang

  5. động từ

    tập trung; tổng hợp; hội tụ

    把许多东西或人聚在一起bǎ xǔduō dōngxi huò rén jù zài yìqǐ

  6. động từ

    đậm đặc; cô đặc

    使分散的东西聚集在一起;变得密集或浓厚shǐ fēnsǎn de dōngxi jùjí zài yìqǐ;biàn de mìjí huò nónghoú

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.