Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
凝聚
凝聚
ngưng tụ
tụ hội; đoàn kết; ngưng tụ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#28476
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ hội; đoàn kết; ngưng tụ
- 。
Những hơi nước này ngưng tụ thành giọt nước.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại; kết tụ
- 。
Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước.
- 參动động từ
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
- 肆动động từ
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
- 伍形tính từ
ngưng tụ; đoàn kết; tập hợp
- 。
Đội này rất gắn kết.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
凝聚
Phồn thể凝
ngưng tụ
tụ hội; đoàn kết; ngưng tụ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#28476
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ hội; đoàn kết; ngưng tụ
- 。
Những hơi nước này ngưng tụ thành giọt nước.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại; kết tụ
- 。
Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước.
- 參动động từ
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
- 肆动động từ
ngưng tụ; đông đặc; kết tụ
- 伍形tính từ
ngưng tụ; đoàn kết; tập hợp
- 。
Đội này rất gắn kết.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định