凝聚

凝聚
níng
ngưng tụ

tụ hội; đoàn kết; ngưng tụ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#28476
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ hội; đoàn kết; ngưng tụ

    • Những hơi nước này ngưng tụ thành giọt nước.

  2. động từ

    ngưng tụ; tập hợp lại; kết tụ

    • Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước.

  3. động từ

    ngưng tụ; đông đặc; kết tụ

  4. động từ

    ngưng tụ; đông đặc; kết tụ

  5. tính từ

    ngưng tụ; đoàn kết; tập hợp

    • Đội này rất gắn kết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.