Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
/
汇合
汇合
hối hợp
hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#18748
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
- 。
Hai con sông hợp lưu ở đây.
- 貳动động từ
hợp lưu; tụ hội; hội tụ
- 參动động từ
hợp lưu; giao nhau; tụ hội
- 肆动động từ
hội tụ; giao nhau
- 。
Chúng ta gặp nhau ở đây.
- 伍动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
汇合
Phồn thể匯合
hối hợp
hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#18748
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp lưu; hội tụ; gặp nhau
- 。
Hai con sông hợp lưu ở đây.
- 貳动động từ
hợp lưu; tụ hội; hội tụ
- 參动động từ
hợp lưu; giao nhau; tụ hội
- 肆动động từ
hội tụ; giao nhau
- 。
Chúng ta gặp nhau ở đây.
- 伍动động từ
nhập lại; hợp nhất; gộp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)