散开

散开
sànkāi
tán khai

phân tán; phân tán ra; rải rác

2 nghĩa#11629
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. phân tán; phân tán ra; rải rác

    分开成几个部分;不集中在一起fēnkāi chéng jǐ gè bùfen; bù jízhòng zài yīqǐ

  2. tách rời; lệch lạc; sai biệt

    分开;不在一起fēnkāi;búzài yìqǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.