Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散开
散开
tán khai
phân tán; phân tán ra; rải rác
2 nghĩa#11629
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phân tán; phân tán ra; rải rác
中分开成几个部分;不集中在一起fēnkāi chéng jǐ gè bùfen; bù jízhòng zài yīqǐ
- 貳
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中分开;不在一起fēnkāi;búzài yìqǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
散开
Phồn thể散開
tán khai
phân tán; phân tán ra; rải rác
2 nghĩa#11629
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phân tán; phân tán ra; rải rác
中分开成几个部分;不集中在一起fēnkāi chéng jǐ gè bùfen; bù jízhòng zài yīqǐ
- 貳
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中分开;不在一起fēnkāi;búzài yìqǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)