Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收集
收集
thu tập
tập hợp; thu gom; dồn lại
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2691
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把分散的东西聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi jùzài yīqǐ
- 。
Tôi thích sưu tập tem.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中把分散的东西聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi jù zài yīqǐ
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
收集
Phồn thể收
thu tập
tập hợp; thu gom; dồn lại
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2691
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把分散的东西聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi jùzài yīqǐ
- 。
Tôi thích sưu tập tem.
- 貳动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
中把分散的东西聚在一起bǎ fēnsǎn de dōngxi jù zài yīqǐ
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)