注意力

注意力
zhù
chú ý lực

tâm trí; tinh thần; sự chú ý

1 nghĩa#3502
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm trí; tinh thần; sự chú ý

    精神集中在某事物上的能力jīngshén jízhōng zài mǒu shìwù shàng de néngglì

    • Xin bạn tập trung chú ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.