包围

包围
bāowéi
bao vi

bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4055
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây; vây hãm; bao vây tứ phía

    用力量或人员四面围住某个地方或人yòng lìliàng huò rényuán sìmiàn wéizhù mǒu ge dìfang huò rén

    • Kẻ địch đã bao vây chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.