Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
兵力
binh lực; sức mạnh quân sự
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh lực; sức mạnh quân sự
中军队的人数和武器装备的总体力量jūnduì de rénshù hé wǔqì zhuāngbèi de zǒngtǐ lìliàng
- 。
Binh lực của họ rất mạnh.
- 貳名danh từ
lực lượng vũ trang nhân dân
中武装部队的人员和力量wǔzhuāng bùduì de rényuán hé lìliàng
- 。
Binh lực của họ rất mạnh.
- 參名danh từ
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
中军队的人数和战斗能力jūnduì de rénshù hé zhàndòu néngglì
- 。
Họ có binh lực mạnh mẽ.
解字
GIẢI TỰbinh lực; sức mạnh quân sự
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh lực; sức mạnh quân sự
中军队的人数和武器装备的总体力量jūnduì de rénshù hé wǔqì zhuāngbèi de zǒngtǐ lìliàng
- 。
Binh lực của họ rất mạnh.
- 貳名danh từ
lực lượng vũ trang nhân dân
中武装部队的人员和力量wǔzhuāng bùduì de rényuán hé lìliàng
- 。
Binh lực của họ rất mạnh.
- 參名danh từ
quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)
中军队的人数和战斗能力jūnduì de rénshù hé zhàndòu néngglì
- 。
Họ có binh lực mạnh mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.