Tới nội dung chính

兵力

兵力
bīnglì
binh lực

binh lực; sức mạnh quân sự

3 nghĩa#13694
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    binh lực; sức mạnh quân sự

    中军队的人数和武器装备的总体力量jūnduì de rénshù hé wǔqì zhuāngbèi de zǒngtǐ lìliàng

    • 。

      Binh lực của họ rất mạnh.

  2. 貳名danh từ

    lực lượng vũ trang nhân dân

    中武装部队的人员和力量wǔzhuāng bùduì de rényuán hé lìliàng

    • 。

      Binh lực của họ rất mạnh.

  3. 參名danh từ

    quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)

    中军队的人数和战斗能力jūnduì de rénshù hé zhàndòu néngglì

    • 。

      Họ có binh lực mạnh mẽ.

兵
bīng
binh
BỘ THỦ⼋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu