汇聚

汇聚
huì
hối tụ

tụ hội; hội tụ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30362
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ hội; hội tụ

    • Mọi người tụ họp ở đây.

  2. động từ

    hợp lưu; hội tụ (dòng chảy)

    • Mọi người tụ họp lại với nhau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.