离散

离散
sàn
ly tán

ly tán; phân tán; tản mác (của người thân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ly tán; phân tán; tản mác (của người thân)

    • Gia đình họ đã ly tán.

  2. tính từ

    rời rạc; (toán) rời rạc; ly tán

    • Toán học rời rạc là nền tảng của khoa học máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.