汇集

汇集
huì
hối tập

tập hợp; thu gom; dồn lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#40257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    • Chúng tôi đã thu thập rất nhiều tài liệu.

  2. động từ

    hội tụ; giao nhau

    • Mọi người tập trung ở đây.

  3. động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    • Anh ấy đã tổng hợp rất nhiều tài liệu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.