相聚

相聚
xiāng
tương tụ

ghép lại; lắp ráp

2 nghĩa#15563
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép lại; lắp ráp

    • Chúng tôi tụ họp lại với nhau.

  2. động từ

    gặp gỡ; tụ họp

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.