Tới nội dung chính

相聚

相聚
xiāngjù
tương tụ

ghép lại; lắp ráp

2 nghĩa#15563
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ghép lại; lắp ráp

    • 。

      Chúng tôi tụ họp lại với nhau.

  2. 貳动động từ

    gặp gỡ; tụ họp

相
xiāng
tương
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu