聚集

聚集
tụ tập

tụ tập; tập hợp; tụ họp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4650
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ tập; tập hợp; tụ họp

    许多人或事物集中到一起xǔduō rén huò shìwù jízhōng dào yìqǐ

    • Mọi người tụ tập ở quảng trường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.