Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
机密
机密
cơ mật
bí mật; tuyệt mật; (tài liệu) mật
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4849
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bí mật; tuyệt mật; (tài liệu) mật
中不能让别人知道的事情或信息búnéng ràng biérén zhīdào de shìqing huò xìnxī
- 。
Đây là tài liệu mật.
- 貳名danh từ
tài liệu mật; bí mật cơ yếu
中不能公开的秘密信息bù néng gōngkāi de mìmì xìnxī
- 。
Đây là tài liệu mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
机密
Phồn thể機密
cơ mật
bí mật; tuyệt mật; (tài liệu) mật
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4849
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bí mật; tuyệt mật; (tài liệu) mật
中不能让别人知道的事情或信息búnéng ràng biérén zhīdào de shìqing huò xìnxī
- 。
Đây là tài liệu mật.
- 貳名danh từ
tài liệu mật; bí mật cơ yếu
中不能公开的秘密信息bù néng gōngkāi de mìmì xìnxī
- 。
Đây là tài liệu mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)