- 亻nhân(người)BỘ
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)HÌNH THANH
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
lén lút; lén lẻn; âm thầm
lén lút; lén lẻn; âm thầm
中不让别人知道地、暗暗地bù ràng biérén zhīdào de、àn'àn de
Anh ấy đã lén lút bỏ đi.
lén lút; âm thầm; lén lén
中暗暗地、不让别人知道地àn àn de、búhuǎng biérén zhīdào de
lén lút; lén lén; âm thầm
中暗地里做,不让别人知道àndì lǐ zuò, búràng biérén zhīdào
lén lút; lén; vụng trộm
中秘密地、不让别人知道地mìmì de、búràng biérén zhīdào de
trộm; lén lút; lấy cắp
中秘密地、不让别人知道地做某事mìmì de、búràng biérén zhīdào de zuò mǒushì
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
lén lút; lén lẻn; âm thầm
lén lút; lén lẻn; âm thầm
中不让别人知道地、暗暗地bù ràng biérén zhīdào de、àn'àn de
Anh ấy đã lén lút bỏ đi.
lén lút; âm thầm; lén lén
中暗暗地、不让别人知道地àn àn de、búhuǎng biérén zhīdào de
lén lút; lén lén; âm thầm
中暗地里做,不让别人知道àndì lǐ zuò, búràng biérén zhīdào
lén lút; lén; vụng trộm
中秘密地、不让别人知道地mìmì de、búràng biérén zhīdào de
trộm; lén lút; lấy cắp
中秘密地、不让别人知道地做某事mìmì de、búràng biérén zhīdào de zuò mǒushì
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.