偷偷

偷偷
tōutōu
thâu thâu

lén lút; lén lẻn; âm thầm

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#4317
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lén lút; lén lẻn; âm thầm

    不让别人知道地、暗暗地bù ràng biérén zhīdào de、àn'àn de

    • Anh ấy đã lén lút bỏ đi.

  2. trạng từ

    lén lút; âm thầm; lén lén

    暗暗地、不让别人知道地àn àn de、búhuǎng biérén zhīdào de

  3. trạng từ

    lén lút; lén lén; âm thầm

    暗地里做,不让别人知道àndì lǐ zuò, búràng biérén zhīdào

  4. trạng từ

    lén lút; lén; vụng trộm

    秘密地、不让别人知道地mìmì de、búràng biérén zhīdào de

  5. trạng từ

    trộm; lén lút; lấy cắp

    秘密地、不让别人知道地做某事mìmì de、búràng biérén zhīdào de zuò mǒushì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.