公共

公共
gōnggòng
công cộng

công cộng; chung; công chung

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6806
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công cộng; chung; công chung

    属于全社会或大多数人的;不是私人的shǔyú quán shèhuì huò dàduōshù rén de;búshì sīrén de

    • Đây là xe buýt công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.