Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
声明
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中公开说明自己的立场、意见或态度gōngkāi shuōmíng zìjǐ de lìchǎng、yìjiàn huò tàidù
- 。
Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- CC++。
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
- 貳名danh từ
tuyên bố; tuyên ngôn; thông báo chính thức
中公开宣布的正式通知或立场gōngkāi xuānbù de zhèngshì tōngzhī huò lìchǎng
- 。
Đây là một tuyên bố quan trọng.
- 參动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中公开表示自己的看法或立场gōngkāi biǎoshì zìjǐ de kànfǎ huò lìchǎng
- 。
Anh ấy tuyên bố mình không làm gì sai.
- 肆动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中公开说明自己的立场或态度gōngkāi shuōmíng zìjǐ de lìchǎng huò tàidù
解字
GIẢI TỰtuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中公开说明自己的立场、意见或态度gōngkāi shuōmíng zìjǐ de lìchǎng、yìjiàn huò tàidù
- 。
Anh ấy đã đưa ra một tuyên bố.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- CC++。
Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
- 貳名danh từ
tuyên bố; tuyên ngôn; thông báo chính thức
中公开宣布的正式通知或立场gōngkāi xuānbù de zhèngshì tōngzhī huò lìchǎng
- 。
Đây là một tuyên bố quan trọng.
- 參动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中公开表示自己的看法或立场gōngkāi biǎoshì zìjǐ de kànfǎ huò lìchǎng
- 。
Anh ấy tuyên bố mình không làm gì sai.
- 肆动động từ
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中公开说明自己的立场或态度gōngkāi shuōmíng zìjǐ de lìchǎng huò tàidù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ