- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
trong bóng tối; ngầm; bí mật
trong bóng tối; ngầm; bí mật
中秘密地、不公开地mìmì de、bù gōngkāi de
Anh ấy đã giúp tôi một cách thầm lặng.
bí mật; ngầm; trong bóng tối
中不让别人知道,秘密地bù ràng biérén zhīdào, mìmì de
Anh ấy đã giúp tôi trong bí mật.
lén lút; lén; vụng trộm
中暗地里;不让别人知道地àn dì lǐ; bù ràng bié rén zhī dào de
trong bóng tối; ngầm; lén lút
中没有人知道地;秘密地进行méiyǒu rén zhīdào de; mìmì de jìnxíng
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
trong bóng tối; ngầm; bí mật
trong bóng tối; ngầm; bí mật
中秘密地、不公开地mìmì de、bù gōngkāi de
Anh ấy đã giúp tôi một cách thầm lặng.
bí mật; ngầm; trong bóng tối
中不让别人知道,秘密地bù ràng biérén zhīdào, mìmì de
Anh ấy đã giúp tôi trong bí mật.
lén lút; lén; vụng trộm
中暗地里;不让别人知道地àn dì lǐ; bù ràng bié rén zhī dào de
trong bóng tối; ngầm; lén lút
中没有人知道地;秘密地进行méiyǒu rén zhīdào de; mìmì de jìnxíng
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.