暗中

暗中
ànzhōng
ám trung

trong bóng tối; ngầm; bí mật

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11853
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong bóng tối; ngầm; bí mật

    秘密地、不公开地mìmì de、bù gōngkāi de

    • Anh ấy đã giúp tôi một cách thầm lặng.

  2. trạng từ

    bí mật; ngầm; trong bóng tối

    不让别人知道,秘密地bù ràng biérén zhīdào, mìmì de

    • Anh ấy đã giúp tôi trong bí mật.

  3. trạng từ

    lén lút; lén; vụng trộm

    暗地里;不让别人知道地àn dì lǐ; bù ràng bié rén zhī dào de

  4. trạng từ

    trong bóng tối; ngầm; lén lút

    没有人知道地;秘密地进行méiyǒu rén zhīdào de; mìmì de jìnxíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.