兄弟阋于墙,外御其侮

兄弟阋于墙,外御其侮
xiōngqiáng,wài

anh em dù bất hòa trong nhà nhưng cùng chống kẻ thù bên ngoài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em dù bất hòa trong nhà nhưng cùng chống kẻ thù bên ngoài [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.