甘
ngọt; dễ chịu (trái với đắng cay)
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngọt; dễ chịu (trái với đắng cay)
中味道甜的;令人满意的wèidào tiánde;lìng rén mǎnyì de
- 。
Loại trái cây này rất ngọt.
- 貳动động từ
sẵn lòng; tự nguyện
中乐意去做某事;很想做某事lèyì qù zuò mǒushì;hěn xiǎng zuò mǒushì
- 。
Tôi cam tâm làm bất cứ điều gì cho bạn.
- 參名danh từ
tên tắt của tỉnh Cam Túc
中中国甘肃省的简称zhōngguó gānsuì shěng de jiǎnchēng
- 。
Tên viết tắt của tỉnh Cam Túc là Cam.
- 肆名danh từ
họ Can
中中国姓氏zhōngguó xìngshì
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngọt; dễ chịu (trái với đắng cay)
中味道甜的;令人满意的wèidào tiánde;lìng rén mǎnyì de
- 。
Loại trái cây này rất ngọt.
- 貳动động từ
sẵn lòng; tự nguyện
中乐意去做某事;很想做某事lèyì qù zuò mǒushì;hěn xiǎng zuò mǒushì
- 。
Tôi cam tâm làm bất cứ điều gì cho bạn.
- 參名danh từ
tên tắt của tỉnh Cam Túc
中中国甘肃省的简称zhōngguó gānsuì shěng de jiǎnchēng
- 。
Tên viết tắt của tỉnh Cam Túc là Cam.
- 肆名danh từ
họ Can
中中国姓氏zhōngguó xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.