gān
cam
bộ cam · 5 nét

ngọt; dễ chịu (trái với đắng cay)

4 nghĩa#11702
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọt; dễ chịu (trái với đắng cay)

    味道甜的;令人满意的wèidào tiánde;lìng rén mǎnyì de

    • Loại trái cây này rất ngọt.

  2. động từ

    sẵn lòng; tự nguyện

    乐意去做某事;很想做某事lèyì qù zuò mǒushì;hěn xiǎng zuò mǒushì

    • Tôi cam tâm làm bất cứ điều gì cho bạn.

  3. danh từ

    tên tắt của tỉnh Cam Túc

    中国甘肃省的简称zhōngguó gānsuì shěng de jiǎnchēng

    • Tên viết tắt của tỉnh Cam Túc là Cam.

  4. danh từ

    họ Can

    中国姓氏zhōngguó xìngshì

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.