xiè
bộ tiết · 9 nét

dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26423
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ

    • Xin hãy giúp tôi dỡ hàng.

  2. động từ

    tháo dỡ; dỡ hàng; cởi (đồ)

    • Xin hãy dỡ xe xuống.

  3. động từ

    tháo; gỡ; dỡ

    • Xin hãy dỡ những thứ này xuống.

  4. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.