chéng
thành
bộ qua · 6 nét

thành công; hoàn thành; trở thành

HSK 2 (3.0)11 nghĩa#677
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành công; hoàn thành; trở thành

    达到目的;完成;成功dádào mùdì; wánchéng; chénggōng

    • Anh ấy đã thành công rồi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.

    • Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.

    • Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

    • Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.

    • Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.

  2. động từ

    biến thành; hóa thành

    变化为;发展到某种状态biànhuà wéi; fāzhǎn dào mǒuzhǒng zhuàngtài

    • Anh ấy đã trở thành một bác sĩ.

  3. động từ

    biến thành; hóa thành

    变为;变成biàn wéi; biàn chéng

    • Nước đã biến thành băng.

  4. động từ

    được; xong; ổn

    表示事情完成或状态良好biǎoshì shìqing wánchéng huò zhuàngtài liánghǎo

    • Thế này được không? Được!

  5. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    完成;做好;结束wánchéng; zuòhǎo; jiéshù

    • Tôi đã hoàn thành công việc này rồi.

  6. động từ

    hoàn tất; xong; kết thúc

    完成;结束wánchéng;jiéshù

    • Công việc này đã hoàn thành rồi.

  7. động từ

    làm được; đạt được; hoàn thành

    完成或实现某事wánchéng huò shíxiàn mǒushì

  8. tính từ

    được rồi!; xong!; thành công

    完成;达到预期目标wánchéng; dádào yùqī mùbiāo

    • Được! Chúng ta đi thôi!

  9. số từ

    một phần mười

    十分之一;数字十的分数单位shí fēn zhī yī;shùzì shí de fēnshù dānwèi

    • Một phần mười là mười phần trăm.

  10. danh từ

    họ Thành

    姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi

  11. 11danh từ

    tên tắt của Thành Đô

    四川省的首府城市Sìchuān shěng de shǒufǔ chéngshì

    • Thành Đô là một thành phố lớn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.