Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
成
thành công; hoàn thành; trở thành
NGHĨA
- 壹动động từ
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到目的;完成;成功dádào mùdì; wánchéng; chénggōng
- 。
Anh ấy đã thành công rồi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 。
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
- 。
Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.
- 貳动động từ
biến thành; hóa thành
中变化为;发展到某种状态biànhuà wéi; fāzhǎn dào mǒuzhǒng zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
- 參动động từ
biến thành; hóa thành
中变为;变成biàn wéi; biàn chéng
- 。
Nước đã biến thành băng.
- 肆动động từ
được; xong; ổn
中表示事情完成或状态良好biǎoshì shìqing wánchéng huò zhuàngtài liánghǎo
- ?!
Thế này được không? Được!
- 伍动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;做好;结束wánchéng; zuòhǎo; jiéshù
- 。
Tôi đã hoàn thành công việc này rồi.
- 陸动động từ
hoàn tất; xong; kết thúc
中完成;结束wánchéng;jiéshù
- 。
Công việc này đã hoàn thành rồi.
- 柒动động từ
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某事wánchéng huò shíxiàn mǒushì
- 捌形tính từ
được rồi!; xong!; thành công
中完成;达到预期目标wánchéng; dádào yùqī mùbiāo
- !!
Được! Chúng ta đi thôi!
- 玖数số từ
một phần mười
中十分之一;数字十的分数单位shí fēn zhī yī;shùzì shí de fēnshù dānwèi
- 。
Một phần mười là mười phần trăm.
- 拾名danh từ
họ Thành
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi
- 11名danh từ
tên tắt của Thành Đô
中四川省的首府城市Sìchuān shěng de shǒufǔ chéngshì
- 。
Thành Đô là một thành phố lớn.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到目的;完成;成功dádào mùdì; wánchéng; chénggōng
- 。
Anh ấy đã thành công rồi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 。
Tôi nổ lực cải thiện thành tích của tôi.
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
- 。
Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.
- 貳动động từ
biến thành; hóa thành
中变化为;发展到某种状态biànhuà wéi; fāzhǎn dào mǒuzhǒng zhuàngtài
- 。
Anh ấy đã trở thành một bác sĩ.
- 參动động từ
biến thành; hóa thành
中变为;变成biàn wéi; biàn chéng
- 。
Nước đã biến thành băng.
- 肆动động từ
được; xong; ổn
中表示事情完成或状态良好biǎoshì shìqing wánchéng huò zhuàngtài liánghǎo
- ?!
Thế này được không? Được!
- 伍动động từ
xong; hoàn thành; kết thúc
中完成;做好;结束wánchéng; zuòhǎo; jiéshù
- 。
Tôi đã hoàn thành công việc này rồi.
- 陸动động từ
hoàn tất; xong; kết thúc
中完成;结束wánchéng;jiéshù
- 。
Công việc này đã hoàn thành rồi.
- 柒动động từ
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成或实现某事wánchéng huò shíxiàn mǒushì
- 捌形tính từ
được rồi!; xong!; thành công
中完成;达到预期目标wánchéng; dádào yùqī mùbiāo
- !!
Được! Chúng ta đi thôi!
- 玖数số từ
một phần mười
中十分之一;数字十的分数单位shí fēn zhī yī;shùzì shí de fēnshù dānwèi
- 。
Một phần mười là mười phần trăm.
- 拾名danh từ
họ Thành
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi
- 11名danh từ
tên tắt của Thành Đô
中四川省的首府城市Sìchuān shěng de shǒufǔ chéngshì
- 。
Thành Đô là một thành phố lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao
- 截jiécắt đứt; chặt đứt; chặn (lại)