担任
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
中在某个职位或角色上工作zài mǒugeè zhíwèi huò juésè shàng gōngzuò
- 。
Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.
- 貳动động từ
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中做某个工作或职位zuò mǒu ge gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.
- 參动động từ
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中拿起并进行某项职责或工作náqǐ bìng jìnxíng mǒu xiàng zhízé huò gōngzuò
- 肆动động từ
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
中负责处理某项工作或职务fùzé chǔlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò zhíwù
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)
中在某个职位或角色上工作zài mǒugeè zhíwèi huò juésè shàng gōngzuò
- 。
Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.
- 貳动động từ
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中做某个工作或职位zuò mǒu ge gōngzuò huò zhíwèi
- 。
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.
- 參动động từ
đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức
中拿起并进行某项职责或工作náqǐ bìng jìnxíng mǒu xiàng zhízé huò gōngzuò
- 肆动động từ
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
中负责处理某项工作或职务fùzé chǔlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò zhíwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.