担任

担任
dānrèn
đảm nhiệm

đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#6224
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhận (chức vụ); giữ chức; làm (một vai trò hay chức vụ nào đó)

    在某个职位或角色上工作zài mǒugeè zhíwèi huò juésè shàng gōngzuò

    • Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.

  2. động từ

    đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức

    做某个工作或职位zuò mǒu ge gōngzuò huò zhíwèi

    • Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.

  3. động từ

    đảm nhiệm (chức vụ); giữ chức

    拿起并进行某项职责或工作náqǐ bìng jìnxíng mǒu xiàng zhízé huò gōngzuò

  4. động từ

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    负责处理某项工作或职务fùzé chǔlǐ mǒu xiàng gōngzuò huò zhíwù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.