Tới nội dung chính

饭

饭
fàn
phạn
⾷bộ thực · 7 nét

cơm; bữa ăn

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#3361Lượng từ 碗 / 顿
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cơm; bữa ăn

    中煮熟的米粒食物zhǔ shú de mǐ lì shíwù

    • 。

      Tôi thích ăn cơm.

    • 。

      Cơm mẹ nấu hôm nay thơm ngon đặc biệt.

  2. 貳名danh từ

    cơm; bữa ăn

    中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù

    • 。

      Tôi ăn sáng.

    • 。

      Mẹ nấu bữa tối cho chúng tôi mỗi ngày.

  3. 參名danh từ

    cơm; bữa ăn; thức ăn

    中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù

    • 。

      Anh ấy là một người hâm mộ.

    • 。

      Cô ấy là fan cứng của ca sĩ đó.

  4. 肆名danh từ

    người hâm mộ; fan

    中喜欢某个明星或运动员的人xǐhuān mǒugerǔ míngxīng huò yùndòngyuán de rén

    • 。

      Tôi là fan của bạn.

    • 。

      Cô ấy là fan trung thành nhất của ca sĩ này.

饭
fàn
phạn
BỘ THỦ⾷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu