为
vì; cho; để; dành cho
NGHĨA
- 壹介giới từ
vì; cho; để; dành cho
中表示动作的目的或对象biǎoshì dòngzuò de mùdì huò duìxiàng
- 。
Cái này là chuẩn bị cho bạn.
- 。
Mẹ mua cho con một chiếc cặp sách mới.
- 貳介giới từ
mà nói; mà xét; về mặt
中表示动作、行为的目的或对象biǎoshì dòngzuò、xíngwéi de mùdì huò duìxiàng
- 。
Cô ấy lo lắng cho tương lai của những đứa trẻ.
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
NGHĨA
- 壹动động từ
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
中充当某种身份或角色chōngdāng mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
- 。
Anh ấy phục vụ mọi người.
- 。
Cô ấy đảm nhận vai trò người dẫn chương trình trong sự kiện lần này.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
- ,。
Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
là; (văn) chính là
中是;表示身份、性质或状态shì;biǎoshì shēnfèn、xìngzhì huò zhuàngtài
- 。
Nơi này chính là công viên lớn nhất thành phố.
- 參动động từ
coi là; lấy làm; xem là
中认为;把某人或某物看作rènwéi; bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò
- 。
Chúng ta nên coi sự trung thực là nền tảng của cách sống.
- 肆动động từ
biến thành; hóa thành
中变成;成为biànchéng; chéngwéi
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
- 。
Nước khi đun nóng sẽ biến thành hơi nước.
- 伍动động từ
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
中用来做某件事或充当某个角色yòng lái zuò mǒu jiàn shì huò chōngdāng mǒu ge juésè
- 。
Bây giờ anh ấy phục vụ mọi người.
- 。
Phòng học này sẽ mang lại môi trường học tập tốt hơn cho học sinh.
- 陸动động từ
làm; hành xử như; đóng vai
中做;表现得像;充当zuò; biǎoxiàn de xiàng; chōngdāng
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
- ,。
Cô ấy đóng vai phản diện trong vở kịch, diễn xuất rất thuyết phục.
- 柒动động từ
làm ra; gây ra
中做;做出zuò; zuòchū
- 。
Anh ấy nấu cơm cho tôi.
- 。
Cô ấy đã đóng góp rất nhiều cho công ty.
- 捌介giới từ
bởi; bị (dùng trong câu bị động)
中表示动作的实施者或原因;用在被动句中biǎoshì dòngzuò de shíshī zhě huò yuányīn;yònyzài bèidòng jù zhōng
- 。
Anh ấy đã nấu cơm cho tôi.
- 。
Cuốn sách đó đã được thư viện lưu giữ nhiều năm.
NGHĨA
- 壹介giới từ
vì; cho; để; dành cho
中表示动作的目的或对象biǎoshì dòngzuò de mùdì huò duìxiàng
- 。
Cái này là chuẩn bị cho bạn.
- 。
Mẹ mua cho con một chiếc cặp sách mới.
- 貳介giới từ
mà nói; mà xét; về mặt
中表示动作、行为的目的或对象biǎoshì dòngzuò、xíngwéi de mùdì huò duìxiàng
- 。
Cô ấy lo lắng cho tương lai của những đứa trẻ.
NGHĨA
- 壹动động từ
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
中充当某种身份或角色chōngdāng mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
- 。
Anh ấy phục vụ mọi người.
- 。
Cô ấy đảm nhận vai trò người dẫn chương trình trong sự kiện lần này.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
- ,。
Vì chuyện hôn sự của con gái mà rất đau đầu.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
là; (văn) chính là
中是;表示身份、性质或状态shì;biǎoshì shēnfèn、xìngzhì huò zhuàngtài
- 。
Nơi này chính là công viên lớn nhất thành phố.
- 參动động từ
coi là; lấy làm; xem là
中认为;把某人或某物看作rènwéi; bǎ mǒurén huò mǒuwù kànzuò
- 。
Chúng ta nên coi sự trung thực là nền tảng của cách sống.
- 肆动động từ
biến thành; hóa thành
中变成;成为biànchéng; chéngwéi
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
- 。
Nước khi đun nóng sẽ biến thành hơi nước.
- 伍动động từ
để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)
中用来做某件事或充当某个角色yòng lái zuò mǒu jiàn shì huò chōngdāng mǒu ge juésè
- 。
Bây giờ anh ấy phục vụ mọi người.
- 。
Phòng học này sẽ mang lại môi trường học tập tốt hơn cho học sinh.
- 陸动động từ
làm; hành xử như; đóng vai
中做;表现得像;充当zuò; biǎoxiàn de xiàng; chōngdāng
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.
- ,。
Cô ấy đóng vai phản diện trong vở kịch, diễn xuất rất thuyết phục.
- 柒动động từ
làm ra; gây ra
中做;做出zuò; zuòchū
- 。
Anh ấy nấu cơm cho tôi.
- 。
Cô ấy đã đóng góp rất nhiều cho công ty.
- 捌介giới từ
bởi; bị (dùng trong câu bị động)
中表示动作的实施者或原因;用在被动句中biǎoshì dòngzuò de shíshī zhě huò yuányīn;yònyzài bèidòng jù zhōng
- 。
Anh ấy đã nấu cơm cho tôi.
- 。
Cuốn sách đó đã được thư viện lưu giữ nhiều năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.