Tới nội dung chính

为

为
wèi
vị
⼂bộ chủ · 4 nét

vì; cho; để; dành cho

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#129
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    vì; cho; để; dành cho

    中表示动作的目的或对象biǎoshì dòngzuò de mùdì huò duìxiàng

    • 。

      Cái này là chuẩn bị cho bạn.

    • 。

      Mẹ mua cho con một chiếc cặp sách mới.

  2. 貳介giới từ

    mà nói; mà xét; về mặt

    中表示动作、行为的目的或对象biǎoshì dòngzuò、xíngwéi de mùdì huò duìxiàng

    • 。

      Cô ấy lo lắng cho tương lai của những đứa trẻ.

为
wéi
vị
BỘ THỦ⼂
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu