作业

作业
zuò
tác nghiệp

bài tập; bài tập về nhà

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#5284Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài tập; bài tập về nhà

    学生在学校或家里完成的练习和任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ wánchéng de liànxí hé rènwu

    • Tôi có rất nhiều bài tập.

  2. danh từ

    bài tập về nhà; bài tập; công việc

    学生需要做的功课xuésheng xūyào zuò de gōngkè

  3. danh từ

    bài tập (về nhà); công việc; ca làm việc

    学生在学校或家里要完成的练习题或任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào wánchéng de liànxí tí huò rènwu

    • Bài tập hôm nay rất nhiều.

  4. danh từ

    bài tập; công việc; nhiệm vụ

    学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu

  5. động từ

    bài tập; bài làm; công việc; tác nghiệp; vận hành; thao tác

    学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu

    • Cái máy này vận hành thế nào?

  6. danh từ

    việc; công việc; sự việc

    学生要做的练习或任务xuéshēng yào zuò de liànxí huò rènwu

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.