Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中国人民政治协商会议
中国人民政治协商会议
trung quốc nhân dân chính trị hiệp thương hội nghị
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
- 。
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc là một cơ quan chính trị quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
中国人民政治协商会议
Phồn thể中國人民政治協商會議
trung quốc nhân dân chính trị hiệp thương hội nghị
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân Trung Quốc (CPPCC)
- 。
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc là một cơ quan chính trị quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)