zhèng
chính
bộ chỉ · 5 nét

chính là; tức là; đúng là

HSK 5 (2.0)HSK 1 (3.0)11 nghĩa#588
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chính là; tức là; đúng là

    恰好;确实;就是qià hǎo;quèshí;jiùshì

    • Anh ấy đang ăn cơm.

    • Đây chính là câu trả lời mà tôi muốn.

  2. tính từ

    chính; chủ yếu; chủ

    最主要的;占最大部分的zuì zhǔyào de;zhàn zuì dà bùfen de

    • Đây là cửa chính.

    • Hãy đi qua cửa chính, đừng đi cửa phụ.

  3. tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    品德好、行为正直pǐndé hǎo、xíngwéi zhèngzhí

    • Anh ấy là một người rất chính trực.

    • Cô ấy là người ngay thẳng, không bao giờ nói dối hay lừa dối người khác.

  4. tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    符合要求;恰当;合适fúhé yāoqiú;qiàdàng;héshìde

    • Chữ này viết rất ngay ngắn.

    • Thái độ nói chuyện của cô ấy rất đúng mực, khiến mọi người tin tưởng.

  5. trạng từ

    đúng lúc; ngay lúc đó

    恰好在那个时候;同时qiàhǎo zài nàge shíhou;tóngshí

    • Tôi vừa định ra ngoài.

    • Chúng tôi đang chuẩn bị ăn cơm thì điện thoại reo.

  6. trạng từ

    ngay (tại chỗ đó); đúng (vị trí đó); chính xác tại đó

    恰好在某个位置或时刻qià hǎo zài mǒu ge wèizhì huò shíkè

    • Anh ấy đang đứng ở cửa.

    • Chìa khóa để ngay giữa bàn.

  7. động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

    改正错误或不对的地方gǎizhèng cuòwù huò búduì de dìfang

    • Xin bạn viết chữ này cho đúng.

    • Thầy giáo đã giúp tôi sửa lại cách phát âm.

  8. động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại

    改正或整理使变好gǎizhèng huòzhěnglǐ shǐ biànhǎo

    • Xin bạn sửa lỗi sai.

    • Giáo viên yêu cầu chúng tôi chấn chỉnh lại thái độ học tập.

  9. tính từ

    thẳng tắp; thẳng một mạch

    笔直,没有弯曲bǐzhí, méiyǒu wānqū

    • Con đường này rất thẳng.

    • Tư thế đứng của bạn không thẳng, phải ưỡn thẳng lưng lên.

  10. tính từ

    số dương; dương (toán học)

    数学中大于零的数shùxué zhōng dàyú líng de shù

    • Con số này là số dương.

    • Nhiệt kế cho thấy nhiệt độ hôm nay là dương mười độ.

  11. 11tính từ

    vốn gốc; tiền vốn

    本来的、原来的、根本的běnlái de、yuánlái de、gēnběn de

    • Anh ấy là một người chính trực.

    • Vốn gốc của thương vụ này là năm mươi nghìn tệ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.