Tới nội dung chính

正

正
zhèng
chính
⽌bộ chỉ · 5 nét

đang; đúng; chính

HSK 5 (2.0)HSK 1 (3.0)12 nghĩa#588
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đang; đúng; chính

  2. 貳副trạng từ

    chính là; tức là; đúng là

    中恰好;确实;就是qià hǎo;quèshí;jiùshì

    • 。

      Anh ấy đang ăn cơm.

    • 。

      Đây chính là câu trả lời mà tôi muốn.

  3. 參形tính từ

    chính; chủ yếu; chủ

    中最主要的;占最大部分的zuì zhǔyào de;zhàn zuì dà bùfen de

    • 。

      Đây là cửa chính.

    • ,。

      Hãy đi qua cửa chính, đừng đi cửa phụ.

  4. 肆形tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    中品德好、行为正直pǐndé hǎo、xíngwéi zhèngzhí

    • 。

      Anh ấy là một người rất chính trực.

    • ,。

      Cô ấy là người ngay thẳng, không bao giờ nói dối hay lừa dối người khác.

  5. 伍形tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    中符合要求;恰当;合适fúhé yāoqiú;qiàdàng;héshìde

    • 。

      Chữ này viết rất ngay ngắn.

    • ,。

      Thái độ nói chuyện của cô ấy rất đúng mực, khiến mọi người tin tưởng.

  6. 陸副trạng từ

    đúng lúc; ngay lúc đó

    中恰好在那个时候;同时qiàhǎo zài nàge shíhou;tóngshí

    • 。

      Tôi vừa định ra ngoài.

    • ,。

      Chúng tôi đang chuẩn bị ăn cơm thì điện thoại reo.

  7. 柒副trạng từ

    ngay (tại chỗ đó); đúng (vị trí đó); chính xác tại đó

    中恰好在某个位置或时刻qià hǎo zài mǒu ge wèizhì huò shíkè

    • 。

      Anh ấy đang đứng ở cửa.

    • 。

      Chìa khóa để ngay giữa bàn.

  8. 捌动động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

    中改正错误或不对的地方gǎizhèng cuòwù huò búduì de dìfang

    • 。

      Xin bạn viết chữ này cho đúng.

    • 。

      Thầy giáo đã giúp tôi sửa lại cách phát âm.

  9. 玖动động từ

    chỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lại

    中改正或整理使变好gǎizhèng huòzhěnglǐ shǐ biànhǎo

    • 。

      Xin bạn sửa lỗi sai.

    • 。

      Giáo viên yêu cầu chúng tôi chấn chỉnh lại thái độ học tập.

  10. 拾形tính từ

    thẳng tắp; thẳng một mạch

    中笔直,没有弯曲bǐzhí, méiyǒu wānqū

    • 。

      Con đường này rất thẳng.

    • ,。

      Tư thế đứng của bạn không thẳng, phải ưỡn thẳng lưng lên.

  11. 11形tính từ

    số dương; dương (toán học)

    中数学中大于零的数shùxué zhōng dàyú líng de shù

    • 。

      Con số này là số dương.

    • 。

      Nhiệt kế cho thấy nhiệt độ hôm nay là dương mười độ.

  12. 12形tính từ

    vốn gốc; tiền vốn

    中本来的、原来的、根本的běnlái de、yuánlái de、gēnběn de

    • 。

      Anh ấy là một người chính trực.

    • 。

      Vốn gốc của thương vụ này là năm mươi nghìn tệ.

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu