jiǎn
kiểm
⼿bộ thủ · 10 nét

nhặt (lên); lượm; thu nhặt

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4274
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt (lên); lượm; thu nhặt

    从地上拿起来cóng dìshang náqǐlái

    • Anh ấy cúi người nhặt một cây bút lên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.