đắc
bộ xích · 11 nét

được; đạt được; thu được

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)12 nghĩa#62
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được; đạt được; thu được

    获得;取得;得到huòhuò dé; qǔ dé; de dào

    • Anh ấy đã giành được vị trí thứ nhất.

    • Nhờ nỗ lực không ngừng, cuối cùng cô ấy đã giành được học bổng.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.

    • Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.

    • Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

    • Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.

    • Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?

  2. động từ

    được; đạt được; có được; (dùng sau động từ để chỉ sự hoàn thành hoặc khả năng)

    动词后表示完成或能力dòngcí hòu biǎoshì wánchéng huò nénghuà

    • Bạn phải đi rồi.

    • Chúng ta phải đưa ra quyết định càng sớm càng tốt.

  3. động từ

    mắc (bệnh); bị (bệnh)

    染上疾病或病症rǎnshàng jíbìng huò bìngzhèng

    • Anh ấy bị cảm nặng rồi.

    • Gần đây cô ấy bị cúm, phải nghỉ ở nhà mấy ngày.

  4. động từ

    đạt được; thu được; có được; (thể hiện sự hoàn thành của hành động)

    完成;实现;获得wánchéng; shíxiàn; huòdé

    • Anh ấy đã đạt giải nhất.

    • Cuối cùng cô ấy cũng nắm được cơ hội việc làm mà mình hằng mơ ước.

  5. động từ

    lấy; lấy lại; thu

    获取;拥有;取得huòqǔ;yōngyǒu;qǔdé

    • Tôi đã nhận được một cuốn sách.

    • Cô ấy đã giành được một huy chương vàng trong cuộc thi.

  6. tính từ

    thỏa mãn; mãn nguyện

    满足;心里高兴mǎnzú; xīnli gāoxìng

    • Anh ấy sống rất mãn nguyện.

    • Sau khi tìm được công việc lý tưởng, cô ấy trông rất mãn nguyện.

  7. động từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    适合、恰当、符合要求shìhé、qià­dàng、fúhé yāoqiú

    • Anh ấy xử lý việc này rất thỏa đáng.

  8. động từ

    thuận tiện; thích hợp; tiện lợi

    合适;符合要求héshì;fúhé yāoqiú

    • Xuất phát vào giờ này là hợp nhất, không bị kẹt xe.

  9. động từ

    cho phép; đồng ý; chuẩn thuận

    允许;同意yǔnxǔ; tóngyì

    • Nơi đây không được phép chụp ảnh tùy tiện.

  10. động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    让别人这样做,不反对ràng biérén zhèyàng zuò, bù fǎnduì

  11. 11động từ

    nắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen

    • Anh ấy đã đạt giải nhất.

  12. 12động từ

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    自认为比别人强,很骄傲zìrènwéi bǐ biérén qiáng, hěn jiāo'ào

    • Anh ấy rất đắc ý.

    • Sau khi đậu vào trường danh tiếng, cô ấy trở nên kiêu ngạo đến mức quên cả bản thân.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.