Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
甩
ném; liệng; quăng
NGHĨA
- 壹动động từ
ném; liệng; quăng
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqu
- 。
Anh ấy vẫy vẫy tay.
- 貳动động từ
để lại; bỏ lại; vứt xuống
中丢弃;离开diūqì; líkāi
- 。
Anh ấy đã bỏ chúng tôi lại phía sau rồi.
- 參动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
中抛弃或离开某人pāoqì huò líkāi mǒurén
- 。
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
- 肆动động từ
vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát
中用力扔掉或摆脱某个东西yònglì rēngdiào huò bǎituō mǒugerán dōngxi
- 。
Anh ấy vứt bỏ quần áo cũ rồi.
- 伍动động từ
đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái
中用力挥动,使某物来回摇动yònglì huīdòng、shǐ mǒuwù láihuí yáodòng
- 陸动động từ
ném; vứt; đánh mất
中用力往外投掷或扔出yònglì wǎngwài tóuzhì huò rēngchū
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
ném; liệng; quăng
中用力把东西扔出去yònglì bǎ dōngxi rēng chūqu
- 。
Anh ấy vẫy vẫy tay.
- 貳动động từ
để lại; bỏ lại; vứt xuống
中丢弃;离开diūqì; líkāi
- 。
Anh ấy đã bỏ chúng tôi lại phía sau rồi.
- 參动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
中抛弃或离开某人pāoqì huò líkāi mǒurén
- 。
Anh ấy bị bạn gái đá rồi.
- 肆动động từ
vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát
中用力扔掉或摆脱某个东西yònglì rēngdiào huò bǎituō mǒugerán dōngxi
- 。
Anh ấy vứt bỏ quần áo cũ rồi.
- 伍动động từ
đung đưa; nhẹ nhàng; thư thái
中用力挥动,使某物来回摇动yònglì huīdòng、shǐ mǒuwù láihuí yáodòng
- 陸动động từ
ném; vứt; đánh mất
中用力往外投掷或扔出yònglì wǎngwài tóuzhì huò rēngchū
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.