/
失
失
thất
⼤bộ đại · 5 nétmất; đánh mất; vứt bỏ
3 nghĩa#7657
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
中不再拥有;丧失búzài yōngyǒu;sàngshī
- 。
Tôi thất nghiệp rồi.
- 貳动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
中没有;遗漏;不再拥有méiyǒu;yíluò;búzài yōngyǒu
- 。
Tôi bị mất ngủ rồi.
- 參动động từ
trượt; không đạt; không qua
中没有成功;没有达到目的méiyǒu chénggōng;méiyǒu dádào mùdì
- 。
Anh ấy đã thi trượt.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
失
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
中不再拥有;丧失búzài yōngyǒu;sàngshī
- 。
Tôi thất nghiệp rồi.
- 貳动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
中没有;遗漏;不再拥有méiyǒu;yíluò;búzài yōngyǒu
- 。
Tôi bị mất ngủ rồi.
- 參动động từ
trượt; không đạt; không qua
中没有成功;没有达到目的méiyǒu chénggōng;méiyǒu dádào mùdì
- 。
Anh ấy đã thi trượt.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía