钱包

钱包
qiánbāo
tiền bao

ví tiền; ví

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3488
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ví tiền; ví

    装钱和证件的小包zhuāng qián hé zhèngjiàn de xiǎo bāo

    • Ví của tôi bị mất rồi.

    • Anh ấy móc ví ra khỏi túi để thanh toán.

  2. danh từ

    túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)

    装钱和证件的小皮制品zhuāng qián hé zhèngjiàn de xiǎo pízhì pǐnpǐn

    • Anh ấy để ví vào túi sau của quần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.